 |
|
MÁY QUANG PHỔ ÐA CHỈ TIÊU PC MULTI
PC Multi - Máy quang phổ linh hoạt ðo ða thông số dùng cho nghiên cứu Nước thải, nước uống, xử lý nước thải công nghiệp, các ứng dụng khoa học, các phòng thí nghiệm nhà nước và tư nhân và các Trung tâm nghiên cứu.
Mô tả
PC Multi là một máy quang phổ hiện đại được điều khiển bằng bộ vi xử lý, bàn phím được thiết kế dễ dàng sử dụng và màn hình hiển thị đồ hoạ lớn. Máy được trang bị các phương pháp kiểm tra được lập trình trước dựa trên thuốc thử, dung dịch thử và bộ thử. Người sử dụng có thể lưu những phương pháp riêng của mình.
Các tuỳ chọn điều chỉnh và phần mềm giúp cho máy PC Multi cũng phù hợp để sử dụng như một thiết bị kiểm tra.
Để dùng cho xách tay tại hiện trường, máy có thể hoạt động với 7 kiểu pin có thể xạc lại. Các loại pin này là những loại pin thông dụng trên thế giới và dễ dàng thay thế. Bộ điều khiển xạc được tích hợp thông minh cho phép vận hành thiết bị liên tục và xạc pin (sử dụng bộ nắn dòng kèm theo). PC Multi cũng hoạt động bằng cách dùng pin alkaline manganese.
Toàn bộ thiết bị bao gồm ngăn đựng mẫu (là thành phần thiết yếu cho bất kỳ máy quang phổ nào) và ngăn chứa pin được bảo vệ tránh nước đảm bảo nước không thể xâm nhập để tiếp xúc với các bộ phận điện tử.
Phương pháp mới
Các phương pháp kiểm tra được cập nhật thường xuyên để phù hợp với yêu cầu của thị trường. Bạn có thể tìm thấy phần cập nhật phần mềm mới và các ngôn ngữ bổ sung cho phần mềm trên trang Web www.aqualytic.de trong phần Downloads.
Các PC Multi có thể được sử dụng cho các phép kiểm tra sau:
| Alkalinity-m |
Langelier Saturation |
| Alkalinity-p |
Index (Water Balance) |
| Aluminium |
Manganese |
| Ammonia |
Molybdate |
| Bromin |
Nitrate |
| Calcium Hardness |
Nitrite |
| Chloride |
Nitrogen (total) |
| Chlorine Dioxide |
Ozone |
| Chlorine |
pH |
| COD |
Phosphate ortho/total |
| Copper |
Potassium |
| Cyanuric Acid |
Silica |
| DEHA |
Sulphate |
| Fluoride |
Sulphite |
| Hydrazine |
Total Hardness |
| Hydrogen Peroxide |
Urea |
| Iodine |
|
| Iron |
Zinc |
Các Tính năng kỹ thuật
| Hiển thị |
Hiển thị đồ hoạ |
|
Phần quang
|
6 đèn LEd được bù nhiệt, kênh tham chiếu bên trong, photodiode trong ngăn đựng mẫu được bảo vệ |
|
Bước sóng
|
6 bộ lọc nhiễu trong 1 máy
λ1 = 430 nm Δ λ ± 5 nm
λ2 = 530 nm Δ λ ± 5 nm
λ3 = 560 nm Δ λ ± 5 nm
λ4 = 580 nm Δ λ ± 5 nm
λ5 = 610 nm Δ λ ± 5 nm
λ6 = 660 nm Δ λ ± 5 nm |
| Giao diện |
Cổng RS232 cho máy in và kết nối máy tính
|
|
Tải
|
Cập nhật phần mềm và các phương pháp bằng internet |
| Vận hành |
Chịu được Acid và dung môi, bàn phím nhạy có âm báo |
|
Nguồn
|
Pin 7 NiCd (AA/Mignon), xạc được bằng bộ xạc, mạch chống quá tải
|
|
Kích thước
|
195 x 265 x 70 mm
|
|
Điều kiện môi trường hoạt động
|
lên đến độ ẩm tối đa 90 % (không ngưng tụ) nhiệt độ 5– 40 °C
|
|
Tự động tắt
|
Xấp xỉ 20 phút sau lần bấm phím cuối cùng mà không làm mất số liệu.
|
| Tự động kiểm tra |
Bấm phím ON/OFF
|
| Bộ nhớ |
Xấp xỉ 1000 bộ số liệu với ngày tháng, thời gian và số đăng ký
|
| Chứng nhận tiêu chuẩn |
CE |
|

|
 |
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Miss Giang
|
Mr Nam
|
Mr Dung
|
Mr Thinh
|
Mr Ca
|
MrQuyet
|
DANH MỤC TIN TỨC
LIÊN KẾT WEBSITE
|
 |