MÁY ÐO SÂU HỒI ÂM E-SEA 501
.jpg)
TÍNH NĂNG
* Thiết kế chắc chắn
* Xách tay
* Công nghệ PC
* Máy in nhiệt
* Lưu trữ số liệu vào ổ ZIP
* Chức năng tự kiểm tra
* Nhiều dải Đầu vào đầu ra
* Đầu ra màn hình màu VGA
* Cấp nguồn bằng AC và DC
* Chức năng ghi chú giải với đồng hồ và lịch
* Các nút điều khiển màng mỏng dễ sử dụng
* Tín hiệu Analog quan trắc tất cả các kênh
* Đầu đo có thể xách tay và lắp cố định.
ỨNG DỤNG
- Đo trên sông
- Hồ
- Cảng
- Ngoài khơi
- Nghiên cứu
- Môi trường
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Dải đo
Từ 1 đến 5m và 1 đến 150m với tính năng chọn dải và pha tự động hoặc thủ công.
Công suất
Công suất truyền 600W ở 200kHz
Độ chính xác
5cm (+0.1%) giá trị độ sâu
Độ phân giải
1 cm
Hiển thị
Độ tương phản và đèn màn hình có thể điều chỉnh được
Hiển thị màn hình TFT 10.4"
Máy in
In giây 216mmx18m
Gíây in nhiệt độ phân giải cao loại ESS 2160020
Tốc độ giấy
Có thể chọn 0.25 đến15cm/ phút
Đặt tốc độ âm thanh
1,4 - 1,6m/ giây trong khoảng 1m/ giây
Đặt đầu đo
0 - 99,99m
Đầu ra xung bộ chuyển đổi và dò đáy
Xung TX và RX
Giao diện máy tính
Có thể chọn RS232, định dạng số liệu. Tương thích với máy đo sâu hồi âm đa tần số khác. Bao gồm chú thích và điều khiển từ xa.
Màn hình ngoài
Màn hình màu ngoài chuâẩ VGA CTR hoặc TFT/LCD có thể nối với máy để quan trắc.
Ngôn ngữ hiển thị
Tiếng Anh
Đơn vị đo
Độ sâu: m, feet, fathoms, braccia
Tốc độ âm thanh:m/giây, feet/ giây
Tốc độ hình ảnh: Min/ giây, km/khoảng cách, Nm/ khoảng cách.
Tốc độ giấy ngoài: m, dặm.
Điện áp/ công suất tiêu thụ
90 - 260 VAC (tối đa 60VA) và/ hoặc 18 - 36VDC (40VA)
Có thể nối đồng thời AC và DC.
Môi trường hoạt động
Nhiệt độ bảo quản: -20 đến +700C
Nhiệt độ vận hành: 0 đến 450C, độ ẩm 90% không ngưng tụ.