 |
|
HỆ THỐNG QUAN TRẮC THỜI TIẾT TÍCH HỢP Q-NET
Mô tả
Hệ thống tích hợp Q- Net là giải pháp linh hoạt cho các vấn ðề tích hợp khi xây dựng hệ thống quan trắc môi trường cho một ứng dụng cụ thể. Thiết kế của mạng Q-Net cho phép lắp ðặt linh hoạt ðể lắp bất cứ kích cỡ hệ thống nào từ hệ thống một ðầu ðo ðến hệ thống ðo ða thông số phức tạp.
Trung tâm của hệ thống Q-Net là mạng lưới RS-485, hệ thống này cho phép bổ sung các bộ phận thậm trí các trạm ðầy ðủ ðầu ðo ðược phép bổ sung vào bất cứ phần nào của mạng. Tính nãng của giao diện RS-485 giúp mở rộng hiệu quả của hệ thống, và dễ dàng thu thập số liệu.
Tính nãng của Q-Net
- Thiết kế chắc chắn, mạnh mẽ, linh hoạt và dễ sử dụng
- Lựa chọn nhiều ðầu ðo
- Hệ thống chống sét hoàn hảo
- Dual sealed enclosure
- Tuỳ chọn nhiều hệ thống thông tin
- Radio (UHF, VHF, phổ rộng)
- Vệ tinh (GOES, METEOSAT, LEOS, ARGOS)
- Ðiện thoại, di ðộng, GSM
- Nhiều ðầu ra
- RS485, RS232, FSK, 4-20 mA, 0-10 Vdc
- Tuỳ chọn nguồn bằng nãng lượng mặt trời
- Tuỳ chọn card nhớ có thể tháo lắp
- Bàn phím và màn hình hiển thị ðể lập trình và hiẻn thị số liệu
Các ðầu ðo trong hệ thống Q-Net
- Ðầu ðo tốc ðộ gió
- Ðầu ðo hướng gió
- Ðầu ðo nhiệt ðộ
- Ðầu ðo ðộ ẩm
- Ðầu ðo áp suất
Ðầu ðo bức xạ (Global, Net, Long Wave, UVB, vv.vv...)
- Ðầu ðo mưa
- Ðầu ðo Bốc hơi
- Ðầu ðo Mực nước
- Ðầu ðo Dòng chảy
- Ðầi ðo ðộ ẩm ðất
- Ðầu ðo nhiệt ðộ ðất
- QUan trắc khí (NOx, SOx, O2, CO, CO2, vv..vv....)
Các module Q-Net
Mỗi trạm Q-Net bao gồm một hộp ðựng NEMA 4X ðược gọi là StationPac, hộp ðựng này chứa các module của Q-Net và các linh kiện phụ. Ðể tãng khả nãng bảo vệ Q-Net module lại ðược ðặt trong hộp thứ hai của StationPac. Có tất cả 5 module Q-Net, bộ này cũng kiểm soát vận hành của hệ thống Q-Net.
- Giao diện ðầu ðo (QSI) thu số liệu từ các ðầu ðo analog hoặc ðầu ðo số.
-
Bộ ðiều khiển mạng (Network Controller (QNC) ðiều khiển tất cả việc vận hành của hệ thống và cung cấp giao diện số liệu cho hệ thống máy chủ. Ðể thu số liệu tại thực ðịa, một Card lưu trữ số liệu AWI Data Archive Card có thể sử dụng.
-
Các module Relay/Telemetry (QRT) cho phép truyền số liệu tới một trạm từ xa của Q-Net qua bất cứ thiết bị truyền tín hiệu nào.
- Analog Readout (QAR) cho phép số liệu ðầu ra analog của ðầu ðo sử dụng bộ ghi analog và hiển thị với một hệ thống.
- Cấp nguồn (QPS) ðiều chỉnh ðiện áp DC cho các bộ phận trong hệ thống.
Ðầu vào ðiện áp có thể sử dụng: 12 Vdc, pin và/hoặc nãng lượng mặt trời, ðiện áp 110 hoặc 230 Vac, 50/60 Hz
Q-Net có thể ðược sử dụng trong một số ứng dụng sau:
- Quan trắc ô nhiễm
- Quan trắc ðộ phát tán (Sử dụng Safer Real Time, CAMEO/ALOHA, vv.vv...)
- Nhà máy dầu và khí
- Nhà máy hoá chất (Quan trắc trường nhìn)
- Các nhà máy xử lý nước
- Các trạm Synốp
- Quan trắc khí hậu
- Quan trắc và cảnh báo lũ
- Các trạm khí tượng thuỷ vãn
- Các cảng và cầu cảng
- Nông nghiệp
Ứng dụng công nghiệp và môi trường
Ðối với một số ngành công nghiệp, quan trắc các thông số môi trường nhất ðịnh là một yêu cầu và ðược khuyến nghị bởi EPA. Các thiết kế và xây dựng AWI linh hoạt ðáp ứng yêu cầu của EPA, và có thể sử dụng cho bất cứ ðịa ðiểm nào.
Quan trắc mô hình Plume và trường nhìn là hai ứng dụng rất quan trọng mà hệ thống AWI ðặc biệt phù hợp. Các ðầu ra cỷa hệ thống AWI EPA tương thích với hầu hết các gói phần mềm mô hình phổ biến, và giao diện ðầu ðo của chúng chấp nhận ðầu ra của một số ðầu ðo khí (NOX, SOX, CO, CO2, Ammonia, Chlorine, và các khí khác).
Các chức nãng cảnh báo ðược ðặt vào hệ thống AWI EPA, với chương trình báo ðộng các mức nó cho phép mở hoặc ðóng cầu chì hoặc gửi một tín hiệu báo ðộng ðến một máy chủ qua ðường truyền số liệu hoặc qua sóng vô tuyến. Q-Net ðã ðược sử dụng ở một số quốc gia ðể quan trắc ở trạm Synoptic và trạm Khí hậu truyền số liệu qua vệ tinh hoặc mạng vô tuyến thông minh. Chúng hoạt ðộng linh hoạt và mạnh mẽ, là một giải pháp lý tưởng cho các yêu cầu quan trắc.
Phần mềm Q-Sotf
- Mạnh mẽ, linh hoạt và dễ dàng sử dụng
- Các tuỳ chọn hiển thị có thể lập trình
- Lưu trữ số liệu
- Tạo báo cáo
- Các kênh có thể lập trình
- Lập trình thời gian lưu trữ và truyền số liệu
- Nhiệt ðộ vi sai
- Gió mạnh, ðộ lệch chuẩn
- Giá trị trung bình, tối ða và tối thiểu.
Mô tả phần mềm
Số liệu thu ðược bởi hệ thống Q-Net có thể xuất trực tiếp ra vào máy tính ngoài, qua các thiết bị truyền sóng. Sử dụng Q-Soft, một phần mềm giao diện và ðược thiết kế phát triển bởi AWI,số liệu có thể hiển thị ðồ hoạ bằng nhiều ðịnh dạng trên máy tính.
Q-Soft là một phần mềm chạy trên Microsoft® Windows® và các thư viện ðược sử dụng ðể cung cấp giao diện của người sử dụng và Q-Net. Phần mềm này cung cấp các tuỳ chọn ðể kết nối trực tiếp hoặc kết nối qua sóng vô tuyến vào Q-Net, và các giao diện vào thiết bị ðọc CARD nhớ ðể truy cập và thu số liệu.
Có haigiao diện người sử dụng cho một hệ thống Q-Net: phần mềm AWI Q-Soft PC và bộ bàn phím và hiển thị tuỳ. Các hệ thống của Q-Net có lợi thế dễ sử dụng và nhờ thuận lợi của Q-Soft, với giao diện ðồ hoạ và các công cụ xử lý số liệu mạnh mẽ.
Q-Soft cho phép người sử dụng:
- Thu số liệu từ Q-Net qua cổng COM, kết nối trực tiếp, qua sóng radio hoặc qua bộ ðọc thẻ nhớ tuỳ chọn.
- Phân tích số liệu thời gian thực.
- Tạo các bản báo cáo dựa trên các thông số thống kê. Các báo cáo có thể lập thành tệp hoặc in ra bằng máy in.
- Tạo ra các của số hiển thị bằng ðồ thị của các thông số thống kê. Hướng gió có thể hiển thị bằng HOA HƯỚNG cũng như bằng số.
- Xem ðường xu hướng và các qian hệ giữa các thông số ðó trên biển ðồ hiển thị hoặc in ra máy in.
- Ðịnh cấu hình hệ thống bằng hệ thống thực ðơn hoặc bàng trình soạn thảo bằng vãn bản.
|
Các ðặc tính của Q-Net
|
|
Ðiện áp ðầu vào:
|
80-135/160-270 Vac, 50/60 Hz 9-30 Vdc
|
|
Ðầu vào nối tiếp:
|
RS232, RS485, FSK
|
|
Ðầu ra Analog:
|
0-1, 0-5, 0-10 Vdc, 4-20 mA
|
|
Khoảng thời gian lấy mẫu:
|
1 giây
|
|
Thời gian cho ðầu ra/lưu trữ:
|
Có thể lập trình từ 1 giây ðến 24 giờ
|
|
Transient Protection:
|
MOV on power lines, Spark Gap and Transorbs on all signal and data lines
|
|
Các kênh ðầu vào:
|
Chuẩn 12, có thể mở rộng lên 48 kênh
|
|
Kiểu ðầu vào:
|
|
Analog:
|
Ðiện áp, dòng, trở, xung, tần số
|
|
Số:
|
RS232, RS485, FSK
|
|
Phân giải analog:
|
16 bit
|
|
Bộ nhớ lưu số liệu:
|
|
Nhớ trong:
|
64Kb
|
|
Thẻ nhớ:
|
1Mb
|
|
Bàn phím/Hiển thị:
|
Hex keypad, Hiển thị lCD 2 dòng x 20 ký tự
|
|
Vỏ:
|
NEMA 4X
|
|
Ðiều kiện khí hậu
|
|
Nhiệt dộ:
|
-40° ðến +65° C, -40° ðến +150° F
|
|
Ðộ ẩm:
|
0 ðến 100%
|
|
Pin dự phòng (Tuỳ chọn):
|
5 amp/hour Sealed Gel Cell
|
|
Bộ nãng lượng mặt trời:
|
10 hoặc 20 Watts
|
|
|
|
Các ðầu ðo ðiển hình (Có thể tuỳ chọn các ðầu ðo khác, hãy gọi cho chúng tôi ðể biết thêm chi tiết)
|
|
Tốc ðộ gió, Model 2030
|
|
Dải ðo:
|
0-160 mph (0-72m/s)
|
|
Ðộ chính xác:
|
+/-0.15 mph hoặc +/-1%
|
|
Ngưỡng khởi ðộng:
|
0.5 mph (0.22 m/s)
|
|
Ðầu ðo hướng gió, Model 2020
|
|
Dải ðo:
|
0 ðến 360°
|
|
Ðộ chính xác:
|
+/-2°
|
|
Ngưỡng khởi ðộng:
|
0.5 mph (0.22 m/s)
|
|
Ðầu ðo nhiệt ðộ, Model 5190
|
|
Dải ðo:
|
-40°ðến +60° C, -40° F ðến 135° F
|
|
Ðộ chính xác:
|
/-0.2° C
|
|
Loại ðầu ðo:
|
Pt100 RTD
|
|
Ðầu ðo ðộ ẩm, Model 5190
|
|
Dải ðo:
|
0 ðến 100%
|
|
Ðộ chính xác:
|
+/-2% (10 ðến 100%), +/-3% (0 ðến 10%)
|
|
Loại ðầu ðo:
|
Thin Film Capacitor
|
|
Áp suất không khí, Model 7120
|
|
Dải ðo:
|
600 ðến 1100 hPa
|
|
Ðộ chính xác:
|
0.88 hPa
|
|
Ðộ phân giải:
|
0.1 hPa
|
|
Lượng mưa, Model 6011
|
|
Ðộ nhạy:
|
0.01" hoặc 0,1 mm/chao
|
|
Ðộ chính xác:
|
+/-0.5% ở 0.5" /giờ
|
|
Ðộ phân giải:
|
0.01"/0.1mm
|
|
Bức xạ mặt trời, Model 3120
|
|
Dải phổ:
|
0.35 ðến 1.15 microns
|
|
Ðộ nhạy:
|
70µV/W/m2
|
|
Ðộ chính xác:
|
+/-5%
|
|

|
 |
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Miss Giang
|
Mr Nam
|
Mr Dung
|
Mr Thinh
|
Mr Ca
|
MrQuyet
|
DANH MỤC TIN TỨC
LIÊN KẾT WEBSITE
|
 |